|
|
|
| Trang: Quảng cáo |
Chủ nhật, 05/09/2010 |
| Bảng giá quảng cáo trên sóng truyền hình Hải Phòng |
|
|
|
|
|
Đài Phát thanh Truyền hình Hải Phòng quy định mức giá và giảm giá quảng cáo như sau: |
|
Áp dụng từ 01/01/2010
I. ĐƠN GIÁ QUẢNG CÁO: (Đơn vị tính: VNĐ/TVC) |
|
Mã giờ QC |
Thời gian |
Chương trình Quảng cáo |
Giá quảng cáo |
|
10 giây |
15 giây |
20 giây |
30 giây |
|
S1 |
5h45 - 5h50 |
Sau thời sự sáng |
800.000 |
960.000 |
1.200.000 |
1.600.000 |
|
S2 |
5h50 - 6h00 |
Đầu phim sáng 6h |
1.300.000 |
1.560.000 |
1.950.000 |
2.600.000 |
|
S3 |
6h20 - 6h30 |
Giữa phim sáng 6h |
2.000.000 |
2.400.000 |
3.000.000 |
4.000.000 |
|
S4 |
9h-9h05 |
Đầu phim sáng 9h |
2.500.000 |
3.000.000 |
3.750.000 |
5.000.000 |
|
S5 |
9h15-9h25 |
Giữa phim sáng 9h |
3.000.000 |
3.600.000 |
4.500.000 |
6.000.000 |
|
S6 |
11h45 - 12h00 |
Đầu phim trưa |
4.000.000 |
4.800.000 |
6.000.000 |
8.000.000 |
|
S7 |
12h20 - 12h55 |
Giữa phim trưa |
6.000.000 |
7.200.000 |
9.000.000 |
12.000.000 |
|
C1 |
14h30 - 15h00 |
Đầu phim chiều 15h |
2.000.000 |
2.400.000 |
3.000.000 |
4.000.000 |
|
C2 |
15h15 - 15h45 |
Giữa phim chiều 15h |
2.300.000 |
2.760.000 |
3.450.000 |
4.600.000 |
|
C3 |
17h30 - 17h40 |
Đầu phim chiều 17h30 |
3.000.000 |
3.600.000 |
4.500.000 |
6.000.000 |
|
C4 |
17h45 - 17h55 |
Giữa phim chiều 17h30 |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.500.000 |
10.000.000 |
|
QT |
18h50 - 18h57 |
Sau thời sự quốc tế |
3.000.000 |
3.600.000 |
4.500.000 |
6.000.000 |
|
VTV |
19h30 - 19h40 |
Sau thời sự VTV |
4.500.000 |
5.400.000 |
6.750.000 |
9.000.000 |
|
T1 |
20h10 - 20h30 |
Sau thời sự HP |
3.500.000 |
4.200.000 |
5.250.000 |
7.000.000 |
|
T2 |
20h55 - 21h10 |
Đầu phim tối |
6.000.000 |
7.200.000 |
9.000.000 |
12.000.000 |
|
T3 |
21h20 - 22h55 |
Giữa phim tối |
10.000.000 |
12.000.000 |
15.000.000 |
20.000.000 |
|
T4 |
23h-23h10 |
Đầu phim 23h |
3.000.000 |
3.600.000 |
4.500.000 |
6.000.000 |
|
T5 |
23h20-23h30 |
Giữa phim 23h |
2.500.000 |
3.000.000 |
3.750.000 |
5.000.000 |
|
GT1 |
sáng, chiều |
Bóng đá, văn nghệ, ca nhạc, truyền hình trực tiếp |
3.500.000 |
4.200.000 |
5.250.000 |
7.000.000 |
|
GT2 |
tối |
Bóng đá, văn nghệ, ca nhạc, truyền hình trực tiếp |
5.000.000 |
6.000.000 |
7.500.000 |
10.000.000 |
|
SC1 |
20h20 - 20h30 |
Đầu sân chơi |
3.500.000 |
4.200.000 |
5.250.000 |
7.000.000 |
|
SC2 |
20h40 - 20h50 |
Giữa sân chơi |
4.500.000 |
5.400.000 |
6.750.000 |
9.000.000 |
|
|
- Khách hàng có yêu cầu chọn vị trí ưu tiên trong chương trình quảng cáo:
VÞ trÝ Çu vvv cuèi : Cộng (+) 8% đơn giá 30 giiiy
VÞ trÝ 2, 3: Cộng (+) 5% đơn giá 30 giiiy.
- Quảng cáo có thời lượng dưới 10 giây được tính theo giá quảng cáo 10 giây.
- Các TVC quảng cáo được tính theo mức chuẩn 10000, 15555, 20000, 30000, các TVC có thời lượng trên mức chuẩn được tính theo đơn giá có thời lượng cao hơn kế tiếp. |
|
II. THÔNG BÁO NHẮN TIN: |
|
Thời gian phát sóng |
Thời lượng 30 giây (tương đương 90 từ) |
|
|
Thông báo chiêu sinh, tuyển lao động, cảm tạ |
Tin buồn, nhắn tin. |
|
Sau thời sự trưa ( 11h10 - 11h20 ) |
1.200.000 |
500.000 |
|
18h10 - 18h45 |
1.000.000 |
500.000 |
|
|
Thời lượng 30 giây là một đơn vị tính tiền. Thời lượng 01 giây đến 15 giây = 1/2 đơn vị tính tiền. Từ giây thứ 16 đến 30 giây = một đơn vị tính tiền. |
|
|
III. QUẢNG CÁO KEY LOGO, POP UP: 05 giây/lần |
|
|
Ký hiệu |
Thời gian |
1 lần |
2 lần |
3 lần |
|
|
LG S1 |
Trước phim sáng |
300.000 |
500.000 |
600.000 |
|
|
LG S2 |
Trong phim sáng |
500.000 |
600.000 |
700.000 |
|
|
LG TR |
Trong phim trưa |
700.000 |
1.000.000 |
1.300.000 |
|
|
LG C1 |
Trong phim chiều 15h |
500.000 |
800.000 |
1.000.000 |
|
|
LG C2 |
Trong phim chiều 17h |
700.000 |
1.000.000 |
1.300.000 |
|
|
LG T1 |
Trong phim tối |
1.000.000 |
1.500.000 |
2.000.000 |
|
|
LG TT1 |
Trong truyền hình trực tiếp sáng + chiều |
500.000 |
700.000 |
1.000.000 |
|
|
LG TT2 |
Trong truyền hình trực tiếp tối |
700.000 |
1.000.000 |
1.500.000 |
|
QUẢNG CÁO CHẠY CHỮ (THỜI LƯỢNG 15" 1 LẦN PHÁT SÓNG): TÍNH THEO GIÁ 3 LẦN CỦA QUẢNG CÁO LOGO |
|
|
|
![[Trở về]](images/back.gif) |
|
|
|
|
|
|