|
IV. BẢNG GIÁ QUẢNG CÁO TRÊN SÓNG PHÁT THANH ( FM 93,7 MHz ) |
|
Áp dụng từ 01/01/2010
( Đơn giá cho 30"-Thời lượng tối thiểu cho một lần phát là 30") |
|
Ký hiệu |
Thời điểm Quảng cáo |
30 giây |
|
FM S1 |
Sau thời sự sáng ( 6h45, phát lại lúc 8h45) |
500.000 |
|
FM TR |
Sau thời sự trưa (11h15) |
500.000 |
|
FM TT |
Nhịp cầu âm nhạc, Tạp chí chủ nhật, Phát thanh trực tiếp kinh tế - Xã hội (11h30, phát lại lúc 17h30) |
500.000 |
|
FM T1 |
Sau thời sự tối (19h05) |
500.000 |
|
FM T2 |
Trước thời sự cuối ngày (21h00) |
500.000 |
|
|
|
|
V. PHÓNG SỰ TỰ GIỚi THIỆU
Các chương trình "Phóng sự tự giới thiệu" có thời lượng dưới 03 phút tính theo giá quảng cáo, từ 03 phút trở lên phát sóng ngoài chương trình Phim và Giải trí, đơn giá phát sóng 5 triệu đồng/ phút; các phóng sự tự giới thiệu phát sóng vào buổi sáng, chiều đơn giá 4 triệu đồng/ phút (được áp dụng giảm giá chung; không được tính vào hợp đồng nguyên tắc dài hạn, nhưng sẽ có cơ chế ưu đãi đối với những hợp đồng phóng sự tự giới thiệu dài hạn, mức ưu đãi do Giám đốc Đài quyết định, mức giảm tối đa không quá 50%). |
|
VI. MỘT SỐ QUY ĐỊNH KHÁC |
|
1. Các bảng giá trên đã bao gồm thuế GTGT. Đơn giá không bao gồm phí sản xuất nội dung băng, đĩa quảng cáo. |
|
|
2. Các chương trình tài trợ, hợp tác, trao đổi, cung cấp chương trình, thông tin sản phẩm tiêu dùng do Giám đốc Đài thỏa thuận, quyết định mức giá, giảm giá ở từng chương trình cụ thể. |
|
3. Đối với các loại thông báo, tin buồn, cảm tạ, nhắn tin, căn cứ vào trường hợp cụ thể Giám đốc xem xét quyết định việc miễn, giảm lệ phí. |
|
VII- QUY ĐỊNH VỀ MỨC GIẢM GIÁ |
|
1. Nguyên tắc chung
- Giảm giá là chính sách ưu đãi cho khách hàng ký hợp đồng dài hạn, khách hàng có doanh số lớn, khách hàng thanh toán theo đúng hợp đồng, khách hàng thanh toán tiền trước, khách hàng là nhà sản xuất.
- Doanh số phát sóng = đơn giá gốc x số lần quảng cáo |
|
2. Tỷ lệ giảm giá chung: Đơn vị tính: VND |
|
Doanh số phát sóng |
TỶ LỆ GIẢM GIÁ (%) |
|
Từ 30 triệu đến dưới 50 triệu |
5 |
|
Từ 50 triệu đến dưới 80 triệu |
6 |
|
Từ 80 triệu đến dưới 100 triệu |
7 |
|
Từ 100 triệu đến dưới 200 triệu |
8 |
|
Từ 200 triệu đến dưới 400 triệu |
9 |
|
Từ 400 triệu đến dưới 500 triệu |
10 |
|
Từ 500 triệu đến 1 tỷ |
12 |
|
Trên 1 tỷ đến 2 tỷ |
14 |
|
Trên 2 tỷ đến 3 tỷ |
16 |
|
Trên 3 tỷ đến 4 tỷ |
18 |
|
Trên 4 tỷ đến 5 tỷ |
20 |
|
Trên 5 tỷ đến 7 tỷ |
22 |
|
Trên 7 tỷ đến 9 tỷ |
23 |
|
Trên 9 tỷ đến 11 tỷ |
24 |
|
Trên 11 tỷ đến 12 tỷ |
25 |
|
3. Khách hàng là đơn vị trực tiếp sản xuất có sản phẩm quảng cáo được giảm giá theo tỷ lệ như ở mục 2 và được giảm giá thêm 3%. |
|
4. Giảm giá bổ sung |
|
- Đối với khách hàng ứng tiền trước ngày mồng 1 cña thhhng phát sóng quảng cáo hoặc trả sớm bảng kê tháng trước chËm nhÊt vvvo ngggy 15 cña tháng sau thì được giảm giá bổ sung trên số tiền sau khi đã trừ giảm giá theo hîp ång hoÆc theo giiim giii chung. Mức giảm giá bổ sung do Giám đốc Đài quyết định trên cơ sở tình hình thực tế. |
|
- ĐÕn cuèi năm, đối với khách hàng đã đạt doanh sè phhht sãng quảng cáo trên 12 tỷ đồng thì mỗi 1 tỷ vượt tiếp theo được giảm giá thêm 1% của doanh số vượt, tối đa không quá 35% của số vượt (không tính các khoản đã miễn giảm trong năm). |
|
5. Chế độ hoa hồng: |
|
Khách hàng không hưởng giảm giá trên hợp đồng (nếu số tiền quảng cáo đạt từ 10.000.000đ trở lên (giá sau VAT) được hưởng tỷ lệ hoa hồng 05% trên giá trị hợp đồng, với điều kiện đã trả 100% giá trị hợp đồng và có chứng minh nhân dân (với cá nhân phải khấu trừ thuế TNCN). |
|
6. Chế độ khuyến khích: |
|
- Nếu đến hết 9 tháng kể từ khi ký hợp đồng, khách hàng không thực hiện được 50% doanh số quảng cáo theo hợp đồng nguyên tắc đã ký th× Đài sẽ tính lại mức giảm giá chung theo doanh số phát sóng đã thực hiện và không được thưởng khuyến khích khi thanh lý hợp đồng. |
|
- Đối với khách hàng thực hiện vượt doanh số quảng cáo theo hợp đồng nguyên tắc đã ký với Đài, sau khi thanh lý hợp đồng Giám đốc Đài sẽ xem xét giảm giá bổ sung khuyến khích. Tùy theo doanh số vượt của từng khách hàng giám đốc có quyết định cụ thể. |
|
|
Quy định này được áp dụng cho toàn bộ hoạt động thông tin quảng cáo trên các phương tiện truyền thông của Đài Phát thanh-truyền hình Hải phòng kể từ ngày 01/01/2010 và thay thế cho các quy định về thông tin quảng cáo của Đài PT-TH Hải Phòng trước đây. Trong quá trình thực hiện những điều chỉnh, thay đổi sẽ được thông báo đến khách hàng trước khi áp dụng ít nhất 15 ngày. |
|
Mọi chi tiết xin liên hệ: |
|
Phòng Thông tin Quảng cáo Đài Phát thanh - Truyền hình Hải Phòng |
|
Địa chỉ: 199 Tô Hiệu, Hải Phòng |
|
Điện thoại: 031.3847324 Fax: 031.3846838 |
|
Mobile: 0936.872636
|
|
|
|
|
|